nhong nhóng

Học thuật
Thân thiện
nhong nhóng

Một em bé đứng nhong nhóng ở cửa sổ chờ mẹ về.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái chờ đợi lâu, sốt ruột, thấp thỏm: "nhong nhóng" diễn tả cảm giác nôn nao, mong ngóng một ai đó hoặc điều đó trong một thời gian dài chưa thấy.
    • Hành động đứng kiễng chân, ngóng trông: Từ này cũng gợi hình ảnh một người đứng nhón chân, ngóng về phía xa để chờ đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhong nhóng mãi chẳng thấy mẹ về. (Chờ đợi sốt ruột mãi không thấy mẹ về.)
    • Cả buổi sáng, cứ nhong nhóngcửa sổ đợi bố. (Suốt cả buổi sáng, cứ thấp thỏm đứngcửa sổ chờ bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi nhong nhóng": ngồi không yên chờ đợi.
    • Cả bàn ăn đã dọn xong, mọi người ngồi nhong nhóng chờ khách. (Cả bàn ăn đã bày biện xong, mọi người ngồi không yên chờ khách.)
  • "lòng nhong nhóng": tâm trạng nôn nao, thấp thỏm.
    • Lòng nhong nhóng chờ tin thi đậu. (Lòng nôn nao chờ đợi tin thi đậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngóng (động từ): trông chờ, mong đợi.
    • Ngóng tin nhà. (Trông chờ tin tức từ nhà.)
  • Nôn nao (tính từ): cảm giác bồn chồn, khó chịu trong người (thường do mong đợi hoặc lo lắng).
    • Lòng nôn nao chờ đợi. (Lòng bồn chồn chờ đợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấp thỏm: bồn chồn, lo lắng không yên.
  • Nôn nóng: sốt ruột, muốn việc đó xảy ra ngay.
Thành ngữ liên quan
  • Chờ mong thấp thỏm: chờ đợi trong tâm trạng lo âu, không yên.
    • Chờ mong thấp thỏm tin con. (Chờ đợi tin con trong tâm trạng lo âu.)
  • Đứng ngồi không yên: trạng thái bồn chồn, lo lắng.
    • Nghe tin ấy, anh ấy đứng ngồi không yên. (Nghe tin ấy, anh ấy trở nên bồn chồn.)
nhong nhóng

Một em bé đứng nhong nhóng ở cửa sổ chờ mẹ về.

  1. Chờ đợi lâu chưa gặp: Nhong nhóng mãi chẳng thấy mẹ về.

Từ gần giống

Từ chứa "nhong nhóng"